giấy tờ

Học thuật
Thân thiện
giấy tờ

Người đàn ông sắp xếp các giấy tờ quan trọng trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy má, tài liệu chính thức: Chỉ các loại văn bản, chứng từ, hồ sơ giá trị pháp lý hoặc hành chính, dùng để chứng minh, xác nhận hoặc thực hiện một việc đó.
    • Giấy tờ (nói chung): Các loại giấy, văn bản liên quan đến công việc, thủ tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang chuẩn bị đầy đủ giấy tờ để làm hộ chiếu. (Việc này liên quan đến các tài liệu hành chính bắt buộc.)
    • Công ty yêu cầu nộp giấy tờ chứng minh quá trình công tác. (Đây các tài liệu, hồ sơ tính xác thực.)
    • Mỗi khi đi xa, tôi luôn mang theo giấy tờ tùy thân. (Chỉ các loại giấy tờ quan trọng như chứng minh nhân dân, bằng lái xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thủ tục giấy tờ": chỉ các quy trình, công việc liên quan đến việc soạn thảo, xử lý nộp các văn bản, hồ sơ, thường mang tính chất hành chính, rườm rà.
    • Dự án bị chậm trễ vướng thủ tục giấy tờ.
  • "Giấy tờ hợp lệ": các tài liệu, chứng từ đúng quy định giá trị pháp lý tại một thời điểm nhất định.
    • Xe chỉ được lưu thông khi đầy đủ giấy tờ hợp lệ.
Biến thể từ gần giống
  • Giấy má (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng trong văn nói để chỉ chung các loại giấy tờ, thủ tục hành chính.
    • Công việc giấy mácơ quan mới thật nhiều.
  • Hồ sơ (danh từ): tập hợp các giấy tờ liên quan với nhau về một vấn đề, một đối tượng cụ thể (như hồ sơ cá nhân, hồ sơ dự án).
    • Hồ sơ xin việc của ấy rất chỉn chu.
  • Văn bản (danh từ): chỉ chung các tài liệu được thể hiện bằng chữ viết, có thể mang tính chất hành chính, pháp quy hoặc giao dịch.
    • Mọi thỏa thuận cần được lập thành văn bản.
Từ đồng nghĩa
  • Tài liệu: vật mang thông tin (có thể giấy, file điện tử) dùng để tham khảo, chứng minh.
  • Chứng từ: giấy tờ dùng làm bằng chứng cho một giao dịch, nghiệp vụ (như hóa đơn, biên lai).
Các cụm từ liên quan
  • Giấy tờ tùy thân: các loại giấy tờ do cơ quan nhà nước thẩm quyền cấp để nhận dạng cá nhân như Chứng minh nhân dân, Căn cước công dân, Hộ chiếu.
    • Nhân viên an ninh yêu cầu kiểm tra giấy tờ tùy thân.
  • Giấy tờ xe: các loại giấy tờ liên quan đến quyền sở hữu lưu hành xe cộ như Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận bảo hiểm.
    • Cảnh sát giao thông dừng xe để kiểm tra giấy tờ xe.
Thành ngữ liên quan
  • Nạn giấy tờ: cụm từ chỉ tình trạng hành chính quan liêu, rườm rà, với quá nhiều thủ tục giấy tờ không cần thiết, gây phiền hà.
    • Người dân rất ngại nạn giấy tờ khi giải quyết công việc tại một số cơ quan.
giấy tờ

Người đàn ông sắp xếp các giấy tờ quan trọng trên bàn làm việc.

  1. Giấy má việc công.